Từ điển tiếng Việt
Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ
Kết quả từ chính "văn hóa tâm linh" (1)
văn hóa tâm linh
Tiếng Anh
Cụm từspiritual culture
Du lịch văn hóa tâm linh mang bản sắc của vùng núi phía Bắc.
Spiritual cultural tourism carries the identity of the northern mountainous region.
Từ liên quan "văn hóa tâm linh" (0)
Không tìm thấy từ liên quan.
Cụm từ "văn hóa tâm linh" (1)
Du lịch văn hóa tâm linh mang bản sắc của vùng núi phía Bắc.
Spiritual cultural tourism carries the identity of the northern mountainous region.
